Giới thiệu các chương trình đào tạo Tiến sĩ

giảng dạy bằng Tiếng Anh

 

TT Mã ngành Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Khối ngành
1 9480101 Khoa học máy tính Computer Science V
2 9480104 Hệ thống thông tin Information Systems V
3 9480107 Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence V
4 9460102 Toán giải tích Mathematical Analysis V
5 9460104 Đại số và lí thuyết số Algebra and Number Theory V
6 9460112 Toán ứng dụng Applied Mathematics V
7 9440103 Vật lý lý thuyết và vật lý toán Theoretical and Mathematical Physics IV
8 9440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân Atomic and Nuclear Physics IV
9 9440102 (a1) Công nghệ bán dẫn Semiconductor Technology IV
10 9520401 Vật lý kỹ thuật Engineering Physics V
11 9520202 (a1) Thiết kế vi mạch Integrated Circuit Design V
12 9440112 Hoá học Chemistry IV
13 9420104 Sinh lý học người và động vật Human and Animal Physiology IV
14 9420116 Hoá sinh học Biochemistry IV
15 9420201 Công nghệ sinh học Biotechnology IV
16 9850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Natural Resources and Environmental Management VII
17 9440201 Địa chất Geology IV
18 9440122 Khoa học vật liệu Materials Science IV
19 9440122 Khoa học vật liệu (LKĐT với Viện CNVLTT) Materials Science IV

 


Chương trình đào tạo Tiến sĩ

giảng dạy bằng Tiếng Anh