Môn cơ bản – Toán rời rạc (các ngành: Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Trí tuệ nhân tạo)

Môn cơ bản – Toán cơ bản (Môn cơ bản dành cho các ngành/chuyên ngành: Đại số và lý thuyết số; Toán giải tích; Lý thuyết xác suất và thống kê toán học; Toán ứng dụng; Toán ứng dụng – chuyên ngành Giáo dục toán học; Cơ sở toán cho tin học)

Môn cơ bản – Toán cho khoa học dữ liệu (ngành Khoa học dữ liệu) – áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2022

Môn cơ bản – Toán cho vật lý (các ngành: Vật lý lý thuyết và vật lý toán; Quang học; Vật lý VT&ĐT – chuyên ngành Vật lý ứng dụng; Vật lý VT&ĐT – chuyên ngành vật lý điện tử kỹ thuật; Vật lý kỹ thuật; Vật lý kỹ thuật – chuyên ngành Giảng dạy vật lý thực nghiệm; Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Môn cơ bản – Các phương pháp phân tích và xử lý số liệu trong khoa học Trái đất (các ngành: Vật lý địa cầu; Hải dương học; Khí tượng và khí hậu học) – áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2022

Môn cơ bản – Thạch học cơ sở (các ngành: Địa chất học, Kỹ thuật địa chất) áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 2 năm 2021

Môn cơ bản – Điện tử (ngành Kỹ thuật điện tử – chuyên ngành Điện tử viễn thông máy tính, Kỹ thuật điện tử – chuyên ngành vi điện tử và thiết kế vi mạch)

Môn cơ bản – Cơ sở hóa học đại cương (ngành Hóa học; ngành Hóa hữu cơ – chuyên ngành Giảng dạy hóa học thực nghiệm) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2020

Môn cơ bản – Sinh học cơ bản (các ngành: Hóa sinh học; SHTN – chuyên ngành Sinh lý thực vật; SHTN – chuyên ngành Sinh lý động vật; Vi sinh vật học; Sinh thái học; Di truyền học; Công nghệ sinh học;SHTN – chuyên ngành Giảng dạy sinh học thực nghiệm), cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2021

Môn cơ bản – Môi trường đại cương (các ngành Khoa học môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2020

Môn cơ bản – Đại cương khoa học vật liệu (ngành Khoa học vật liệu)

Môn cơ sở – Tin học cơ sở (các ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo)

Môn cơ sở – Tin học cơ sở cho HTTT (ngành Hệ thống thông tin) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2020

Môn cơ sở – Giải tích cơ sở (ngành Toán giải tích)

Môn cơ sở – Đại số cơ sở (ngành Đại số và lý thuyết số)

Môn cơ sở – Xác suất thống kê (ngành Lý thuyết xác suất và thống kê toán học)

Môn cơ sở – Cơ sở toán ứng dụng (ngành Toán ứng dụng)

Môn cơ sở – Cơ sở toán cho giáo viên (chuyên ngành Giáo dục toán học)

Môn cơ sở – Tin học (ngành Khoa học dữ liệu) – áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2022

Môn cơ sở – Cơ lượng tử (ngành Vật lý lý thuyết và vật lý toán)

Môn cơ sở – Vật lý nguyên tử và điện tử (các ngành: Quang học; VL VTĐT – chuyên ngành Vật lý Ứng dụng, Vật lý kỹ thuật) – cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2021

Môn cơ sở – Vật lý cơ sở (chuyên ngành Giảng dạy vật lý thực nghiệm)

Môn cơ sở – Cơ sở vật lý hạt nhân (ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Môn cơ sở – Khoa học Trái đất (các ngành Vật lý địa cầu; Hải dương học; Khí tượng và khí hậu học)

Môn cơ sở – Xử lý tín hiệu số (ngành KTĐT- chuyên ngành Điện tử viễn thông máy tính, KTĐT- chuyên ngành Vi điện tử và thiết kế vi mạch)

Môn cơ sở – Đại cương nhiệt động lực học của vật liệu (ngành Khoa học vật liệu)

Môn cơ sở – Cơ sở lý thuyết hóa học (ngành Hóa học, ngành Hóa hữu cơ – chuyên ngành Giảng dạy hóa học thực nghiệm) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2021

Môn cơ sở – Sinh học cơ sở (các ngành: Hóa sinh học; SHTN – Chuyên ngành Sinh lý thực vật; SHTN – Chuyên ngành Sinh lý động vật; Vi sinh vật học; Sinh thái học; Di truyền học; Công nghệ sinh học; SHTN – Chuyên ngành Giảng dạy sinh học thực nghiệm), cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2021

Môn cơ sở – Địa chất cơ sở (các ngành Địa chất học, Kỹ thuật địa chất)

Môn cơ sở – Cơ sở khoa học môi trường (ngành Khoa học môi trường) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2020

Môn cơ sở – Cơ sở quản lý môi trường (ngành Quản lý tài nguyên và môi trường) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2020