Môn cơ bản – Toán rời rạc (các ngành: Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin)

Môn cơ bản – Toán cơ bản (các ngành: Đại số và lý thuyết số, Toán giải tích, Lý thuyết xác suất và thống kê toán học, Toán ứng dụng) – cập nhật và áp dụng từ kỳ thi đợt 2 năm 2018

Môn cơ bản – Toán (ĐBT) (ngành Cơ sở toán cho tin học)

Môn cơ bản – Toán cho vật lý (các ngành: Vật lý lý thuyết và vật lý toán; Quang học; Vật lý VT&ĐT – chuyên ngành Vật lý ứng dụng; Vật lý VT&ĐT – chuyên ngành vật lý điện tử kỹ thuật; Vật lý kỹ thuật; Vật lý ký thuật – chuyên ngành Giảng dạy vật lý thực nghiệm; Vật lý nguyên tử, hạt nhân và năng lượng cao)

Môn cơ bản – Toán cao cấp A1 (các ngành: Vật lý địa cầu; Hải dương học; Khí tượng và khí hậu học; Địa chất học; Kỹ thuật địa chất; Khoa học môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) – cập nhật và áp dụng từ kỳ thi đợt 2 năm 2018

Môn cơ bản – Điện tử (ngành Kỹ thuật điện tử – hướng Điện tử viễn thông máy tính, Kỹ thuật điện tử – hướng vi điện tử và thiết kế vi mạch)

Môn cơ bản – Cấu tạo chất và CSLT hóa học (các ngành: Hóa hữu cơ, Hóa phân tích, Hóa lý thuyết và hóa lý, Hóa vô vơ)

Môn cơ bản – Toán thống kê sinh học (các ngành: Hóa sinh học, Sinh học thực nghiệm – hướng Sinh lý thực vật, Sinh học thực nghiệm – hướng Sinh lý động vật, Vi sinh vật học, Sinh thái học, Di truyền học, Công nghệ sinh học)

Môn cơ bản – Đại cương khoa học vật liệu (ngành Khoa học vật liệu)

Môn cơ sở – Tin học cơ sở (ngành Khoa học máy tính)

Môn cơ sở – Tin học cơ sở cho hệ thống thông tin (ngành Hệ thống thông tin) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 2 năm 2019

Môn cơ sở – Giải tích cơ sở (ngành Toán giải tích) – cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 2 năm 2018

Môn cơ sở – Đại số cơ sở (ngành Đại số và lý thuyết số, Đại số số học và ứng dụng)

Môn cơ sở – Xác suất thống kê (ngành Lý thuyết xác suất và thống kê toán học) cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh năm 2019

Môn cơ sở – Cơ sở toán ứng dụng (ngành Toán ứng dụng)

Môn cơ sở – Cơ sở toán cho giáo viên (chương trình Giáo dục toán học – ngành Toán ứng dụng)

Môn cơ sở – Tin học (ngành Cơ sở toán cho tin học)

Môn cơ sở – Cơ lượng tử (ngành Vật lý lý thuyết và vật lý toán)

Môn cơ sở – Vật lý nguyên tử và điện tử (các ngành: Quang học, Vật lý điện tử – hướng Ứng dụng, Vật lý kỹ thuật)

Môn cơ sở – Vật lý cơ sở (chương trình Giảng dạy vật lý thực nghiệm – ngành Vật lý kỹ thuật)

Môn cơ sở – Cơ sở vật lý hạt nhân (ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Môn cơ sở – Khoa học trái đất (các ngành Vật lý địa cầu, Hải dương học, Khí tượng và khí hậu học)

Môn cơ sở – Xử lý tín hiệu số (ngành KTĐT- hướng Điện tử viễn thông máy tính, KTĐT- hướng Vi điện tử và thiết kế vi mạch)

Môn cơ sở – Đại cương nhiệt động lực học của vật liệu (ngành Khoa học vật liệu)

Môn cơ sở – Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ (ngành Hóa hữu cơ)

Môn cơ sở – Cơ sở lý thuyết hóa phân tích (ngành Hóa phân tích) – cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2019

Môn cơ sở – Cơ sở lý thuyết hóa lý (ngành Hóa lý thuyết và hóa lý) – cập nhật và áp dụng từ kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2019

Môn cơ sở – Cơ sở lý thuyết hóa vô cơ (ngành Hóa vô cơ)

Môn cơ sở – Sinh học cơ sở (các ngành: Hóa sinh học, Sinh học thực nghiệm – hướng Sinh lý thực vật, Sinh học thực nghiệm – hướng Sinh lý động vật, Vi sinh vật học, Sinh thái học, Di truyền học, Công nghệ sinh học)

Môn cơ sở – Địa chất cơ sở (các ngành Địa chất học, Kỹ thuật địa chất)

Môn cơ sở – Cơ sở khoa học môi trường (ngành Khoa học môi trường)

Môn cơ sở – Quản lý môi trường (ngành Quản lý tài nguyên và môi trường)